moment of truth

/'mouməntəv'tru:θ/
Học thuật
Thân thiện
moment of truth

The team faces their moment of truth in the final seconds of the championship game.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giờ phút thử thách, lúc gay go quyết định: Khoảnh khắc quan trọng kết quả của một tình huống sẽ được quyết định, thường sau một thời gian dài chuẩn bị hoặc chờ đợi.
    • Lúc người đấu bò sắp hạ thủ (con ): Trong môn đấu bò, đây khoảnh khắc cuối cùng khi đấu bò (matador) chuẩn bị kết liễu con .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The final interview is the moment of truth for all the candidates. (Buổi phỏng vấn cuối cùng giờ phút thử thách đối với tất cả các ứng viên.)
    • After months of training, the championship match was his moment of truth. (Sau nhiều tháng luyện tập, trận chung kếtđịch lúc gay go quyết định của anh ấy.)
    • In the bullring, the crowd fell silent at the moment of truth. (Trong đấu trường, đám đông im lặng vào lúc người đấu bò sắp hạ thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to face the moment of truth": đối mặt với giờ phút quyết định.
    • The company must now face the moment of truth and reveal its annual profits. (Công ty giờ phải đối mặt với giờ phút thử thách công bố lợi nhuận hàng năm.)
  • "the moment of truth has arrived": giờ phút quyết định đã điểm.
    • After all the debates, the moment of truth has arrived for voters to cast their ballots. (Sau tất cả các cuộc tranh luận, giờ phút quyết định đã điểm để cử tri bỏ phiếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Crucial moment (n): khoảnh khắc then chốt, quan trọng.
  • Decisive moment (n): thời điểm quyết định.
  • Turning point (n): bước ngoặt.
Từ đồng nghĩa
  • Climax: cao trào, đỉnh điểm.
  • Showdown: cuộc đối đầu quyết định.
  • Crunch time: thời khắc quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • Make or break: thành bại trong một thời điểm.
    • This negotiation is a make or break situation for the peace talks. (Cuộc đàm phán này một tình huống thành bại cho các cuộc hòa đàm.)
  • Put to the test: đưa ra thử thách.
    • The new design will be put to the test in extreme conditions. (Thiết kế mới sẽ được đưa ra thử thách trong các điều kiện khắc nghiệt.)
moment of truth

The team faces their moment of truth in the final seconds of the championship game.

danh từ
  1. lúc người đấu bò sắp hạ thủ (con )
  2. giờ phút thử thách, lúc gay go quyết định